喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B1E
9 nét
Nôm
tranh
切
Nghĩa
tranh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây thân cỏ, lá dài và cứng, dùng để lợp nhà.
Etymology: F2: thảo 艹⿱爭 → 争 tranh
Ví dụ
tranh
茹
䜹
闼
冬
霜
冷
𨓡
Nhà tranh thưa thớt, đông sương lạnh lùng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 57b
笠
𱸚
𠃅
𦹵
初
壳
[
𢯧
]
枝
橋
椥
焠
肯
堯
Lợp lều mái cỏ tranh xơ xác. Xỏ kẽ kèo tre đốt khẳng khiu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 10a