喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B0E
18 nét
Nôm
ố
切
Nghĩa
ố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màu sắc bị hoen nhòe đi qua thời gian.
Etymology: F1: sắc 色⿰惡 ố
Ví dụ
ố
形
木
石
鐄
今
古
色
禽
魚
塢
雨
𠵱
風
Hình mộc thạch vàng kim ố cổ. Sắc cầm ngư ủ vũ ê phong.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3b