喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B08
23 nét
Nôm
nghỉ
切
Nghĩa
nghỉ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Tạm ngừng công việc hay hoạt động cho đỡ mệt, để lại sức (nghỉ ngơi).
Etymology: F1: tự 自⿱擬 → 𢪀 nghĩ
Ví dụ
nghỉ
(1)
𣌋
𣅘
𫽄
特
宜
午
𪽗
咍
謹
𦷾
Sớm khuya chẳng được nghỉ ngơi. Ngõ họa hay ghín đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, II, 73b