喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1AFE
12 nét
Nôm
rươi
切
Nghĩa
rươi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𥚇
:rươi
Etymology: F2: nhục 肉⿰耒 lỗi
Ví dụ
rươi
(1)
𠊛
闺
阁
客
書
琴
边
𠲖
𦖻
壁
边
惏
𧍆
Người khuê các, khách thư cầm. Bên e tai vách, bên lầm cua rươi [?].
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 20b