喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1AD7
19 nét
Nôm
búi
切
Nghĩa
búi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thu tóm, tém viền gọn lại.
Etymology: F1: ti 絲⿰貝 bối
Ví dụ
búi
(1)
蒸
襖
𤿦
羝
𡮈
羝
𢀲
絲
𤽸
埋
𠄼
塘
Chưng áo da dê nhỏ dê lớn. Tơ trắng may búi năm đường.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20a