喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1ACF
13 nét
Nôm
quăn
切
Nghĩa
quăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
均
:quăn
Etymology: F2: mịch 糸⿰均 quân
Ví dụ
quăn
碎
它
別
𡢼
英
耒
𩯀
𱏯
𫥨
𠊛
𫨩
悭
Tôi đà biết vợ anh rồi. Quăn quăn tóc trước, ra người hay ghen.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 144a