喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1ABC
0 nét
Nôm
ròng
切
Nghĩa
ròng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𣳔
:ròng
Etymology: F1: tinh 精⿰用 dụng|dùng
Ví dụ
ròng
胋
催
几
咏
𠊚
啌
花
鮮
湼
筆
玉
𠳒
騷
Đêm thôi kẻ vịnh người khong [ngâm ngợi]. Hoa tươi nét bút, ngọc ròng lời tao.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 6b