喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1ABA
22 nét
Nôm
thóc
切
Nghĩa
thóc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
秃
:thóc
Etymology: F1: túc 粟⿰朔 sóc
Ví dụ
thóc
(1)
趿
車
𤤰
武
𢬣
扲
吏
𧡊
茹
周
𩈘
撔
𠫾
Gặp xe vua Vũ tay cầm lại. Thấy thóc nhà Chu mặt ngảnh (ngoảnh) đi.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 16a