喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1AA2
18 nét
Nôm
lùng
切
Nghĩa
lùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạ lùng: khác thường, không quen, bỡ ngỡ vì mới lạ.
Etymology: F1: long 龍 → 竜⿰奇 kỳ
Ví dụ
lùng
儉
歆
䀡
𧡊
𡄎
疑
仙
直
曰
重
古
詩
Kiệm, Hâm xem thấy lạ lùng. Gẫm ngờ Tiên Trực viết trùng cổ thi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 12a