喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1A8F
13 nét
Nôm
le
切
Nghĩa
le
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
So le: dài ngắn, cao thấp không đều.
Etymology: C2 → G2: ly 離 →
Ví dụ
le
(1)
摳
𦰟
蔞
荇
昭
隊
方
蹺
𣳔
麻
𢲨
𦷾
So le ngọn rau hạnh. Đăm chiêu đòi phương, theo dòng mà hái đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 2b