喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1A54
12 nét
Nôm
trứng
切
Nghĩa
trứng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
壮
:trứng
Etymology: E1: bạch 白⿱卵 noãn
Ví dụ
trứng
(1)
𨀈
𫴋
船
蹎
踸
蹀
𠀧
責
姑
行
於
𫥨
𠄩
𢚸
Bước xuống thuyền chân giậm nhịp ba. Trách cô hàng trứng ở ra hai lòng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 47a