喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1A0B
15 nét
Nôm
vây
切
Nghĩa
vây
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
㺔
:vây
Etymology: F2: vi 爲 → 為⿰羽 vũ
Ví dụ
vây
(1)
𣈙
停
𦑃
吒
𡥵
奸
謀
䋎
毒
巧
言
歇
藝
Rày dừng vây cánh cha con. Gian mưu đứt nọc, xảo ngôn hết nghề.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 50a