喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1A07
9 nét
Nôm
hôi
切
Nghĩa
hôi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hôi hám: mùi thối khó ngửi.
Etymology: C2 → G2: khôi|hôi 灰 →
Ví dụ
hôi
(1)
麻
殼
奴
𦋦
仍
瘖
林
㝵
些
召
庄
特
𱢑
底
丕
庄
敢
墫
Mà bới (bươi) xác nó ra, những mùi hôi hám lắm. Người ta chịu chẳng được, thời để vậy, chẳng dám chôn.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 130