喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F19AF
14 劃
喃
sồ
切
意義
sồ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
To béo, đẫy đà.
Etymology: F2: mao 毛⿰芻 sô
範例
sồ
咳
姑
𧞾
𧞣
古
𡏦
吏
低
碎
妸
翁
西
脿
Hỡi cô mặc yếm cổ xoay. Lại đây tôi gả ông Tây béo sồ (xồ).
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 189b