喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1995
17 nét
Nôm
mềm
切
Nghĩa
mềm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𥎁
:mềm
Etymology: F1: nhu 柔⿰泛 phiếm
Ví dụ
mềm
於
茹
𨀈
蹎
𠫾
踏
沛
蓓
𥯓
蔠
𧁷
巾
𫽄
别
𣘃
怒
勁
𫨩
𣘃
怒
Ở nhà bước chân đi, đạp phải bụi rậm chông gai khó khăn, chẳng biết cây nọ cứng hay cây nọ mềm.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 54a