喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F192E
15 nét
Nôm
dái
切
Nghĩa
dái
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
戒
:dái
Etymology: F1: duệ 曳⿰畏 úy
Ví dụ
dái
(1)
蒸
𠳒
每
𱙎
拱
可
丕
Chưng lời mọi anh cũng khả dái vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 29a