喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1928
11 nét
Nôm
dể
切
Nghĩa
dể
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dể ngươi: coi thường, không e sợ ai.
Etymology: C2 → G2: 易 →
Ví dụ
dể
(1)
固
几
庄
別
共
几
𫜵
事
𤽗
爲
丕
固
𣈜
天
下
別
共
敬
德
主
支
秋
Có kẻ chẳng biết, cùng kẻ làm sự dể ngươi. Vì vậy có ngày thiên hạ biết, cùng kính đức chúa Chi Thu.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 52