喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F18A1
16 nét
Nôm
vỗ
切
Nghĩa
vỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng bàn tay đập đập lên vật khác.
Etymology: F2: thủ 手⿰無 vỗ
Ví dụ
vỗ
𦛊
蚤
蚤
蚤
𨔈
𫳵
眉
吏
極
𡥵
𦟷
眉
𨖲
Lồn tao tao vỗ tao chơi. Sao mày lại cức [cương cứng] con bòi (buồi) mày lên.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 124b