喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F186C
11 nét
Nôm
ngẩn
切
Nghĩa
ngẩn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngẩn ngơ: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰岸 ngạn
Ví dụ
ngẩn
坦
兜
山
水
𱱂
𱻌
䁩
𠵴
仍
感
傷
浽
𠵴
Đất đâu sơn thuỷ lạ dường. Ngẩn ngơ mình những cảm thương nỗi mình.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 30a