喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F186B
11 nét
Nôm
nhác
切
Nghĩa
nhác
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lười biếng, e ngại.
Etymology: F2: tâm忄⿰岳 nhạc
Ví dụ
nhác
(1)
悶
𠫾
吏
歲
𫅷
添
𱏯
𠀧
𢆥
﨤
博
𠬠
吝
Muốn đi lại, tuổi già thêm nhác. Trước ba năm gặp bác một lần.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 10b