喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1856
13 nét
Nôm
thờ
切
Nghĩa
thờ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
悇
:thờ
Etymology: F2: tâm忄⿰徐 từ
Ví dụ
thờ
(1)
𡅳
𡥵
自
𠫾
𫜵
妯
𠓀
吒
媄
麻
𡢐
敬
𫯰
Khuyên con từ đi làm dâu. Trước thờ cha mẹ mà sau kính chồng.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 3a