喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F183C
10 nét
Nôm
điếm
切
Nghĩa
điếm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Điếm đàng (đàng điếm): đẹp mã và khêu gợi buông tuồng.
Etymology: C1 → G2: điếm 店 →
Ví dụ
điếm
(1)
呐
浪
柴
𢭂
身
唐
Nói rằng thầy sãi trau thân điếm đàng.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 44