喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F183A
16 nét
Nôm
chăn
切
Nghĩa
chăn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𩝻
:chăn
Etymology: D1: trang 庄⿰真 chân
Ví dụ
chăn
(1)
才
拫
渃
德
𠊛
仉
𢵋
𭛣
武
𠊛
辰
邊
文
Tài ngăn nước, đức chăn người. Kẻ đua việc võ, người thời bên văn.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 11b