喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1829
0 nét
Nôm
lem
切
Nghĩa
lem
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấm, đẫm.
Etymology: D2: ba 巴⿱藍 → 蓝 lam [bl- → l-]
Ví dụ
lem
卢
渃
沫
袍
奥
Lo nước mắt lem bâu áo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 12b