喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F17E1
15 nét
Nôm
sữa
切
Nghĩa
sữa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
吕
:sữa
Etymology: F1: nhũ 乳 → 孚⿰使 sử
Ví dụ
sữa
(1)
𬑉
塵
屈
月
矑
𬁖
貅
𠊛
仍
約
𬇚
曾
𣈜
Mắt trần khuất nguyệt lờ sao. Sữa hươu người những ước ao từng ngày.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 12a