喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F17AE
16 nét
Nôm
ráy
切
Nghĩa
ráy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rửa ráy: dùng nước làm cho sạch bẩn.
Etymology: C2 → G2: tái 塞 →
Ví dụ
ráy
(1)
𪡉
練
忽
洳
苦
辱
陀
改
末
每
Rửa ráy rén hót nhơ, khó nhọc đà cải mặt mũi.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15a