喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1794
11 nét
Nôm
bờ
切
Nghĩa
bờ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
坡
:bờ
Etymology: F2: thổ 土⿰彼 bỉ
Ví dụ
bờ
(1)
滝
吏
𣳮
𫴋
滝
弹
𱙘
吏
𥙩
弹
翁
舌
之
Bờ sông lại lở xuống sông. Đàn bà lại lấy đàn ông thiệt gì.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 37b