喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1779
19 nét
Nôm
ruộng
切
Nghĩa
ruộng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡊰
:ruộng
Etymology: F2: thổ 土⿰龍 → 𱷥 long
Ví dụ
ruộng
(1)
春
夏
朋
沙
湄
丕
人
民
時
𫜵
Xuân hạ bằng [nếu như] sa mưa vậy, nhân dân thời làm ruộng.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 13b