喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F176D
13 nét
Nôm
von
切
Nghĩa
von
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thon von: Như __
Etymology: C2 → G2: viên 員 →
Ví dụ
von
㐱
㐌
𬂨
㐱
㐌
𬂨
牢
麻
拯
衛
Chỉn đã thon von, chỉn đã thon von. Sao mà chẳng về.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 16a