喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1763
15 nét
Nôm
lạy
切
Nghĩa
lạy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
礼
:lạy
Etymology: F1: lại 吏⿺拜 bái
Ví dụ
lạy
(1)
媄
𡥵
謝
皇
天
𠓇
𣈕
辭
者
伷
連
𫥨
𠫾
Mẹ con lạy tạ hoàng thiên. Sáng mai từ giã Do liền ra đi.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 6b