喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1757
19 nét
Nôm
rông
切
Nghĩa
rông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
篭
:rông
Etymology: F2: khẩu 口⿰龍 → 𥩼 long
Ví dụ
rông
折
補
眾
生
𢚸
悶
咹
拯
咍
奄
奴
Giết bỏ [sát hại] chúng sinh, rông lòng muốn ăn, chẳng hay yểm no [không biết no chán].
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 7b