喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1751
12 nét
Nôm
giễu
切
Nghĩa
giễu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
咬
:giễu
Etymology: F2: khẩu 口⿰昭 chiêu
Ví dụ
giễu
(1)
揬
𦀊
女
吏
動
棱
啴
𠰘
世
易
𢫕
特
𱜢
Rút dây nữa lại động rừng. Giễu đàn miệng thế dễ bưng được nào.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 13a