喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F16B1
8 劃
喃
trưa
切
意義
trưa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
卢
:trưa
Etymology: D2: lư 盧 → 卢⿰亇cá [*kl- → tr-]
範例
trưa
(1)
歛
殳
𦍛
庄
户
養
Sớm trưa một dường chẳng hộ dưỡng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 21a