喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F168E
12 nét
Nôm
ruộng
切
Nghĩa
ruộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡊰
:ruộng
Etymology: F1: huống 况⿱田 điền
Ví dụ
ruộng
因
用
所
𫜵
官
伯
寔
使
城
寔
使
𬇚
寔
使
寔
使
税
Nhân dùng thửa làm quan bá, thực sứ thành, thực sứ ao, thực sứ ruộng, thực sứ thuế.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 129a