喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F168D
10 nét
Nôm
uống
切
Nghĩa
uống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
㕵
:uống
Etymology: F2: huống 况⿱口 khẩu
Ví dụ
uống
遣
解
詔
遣
達
几
咹
帝
帝
Khiến giải (trải) chiếu, khiến đặt kỷ (ghế). Ăn đấy, uống đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, IV, 35b