U+F167917 nétNôm
trước
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ví dụ
Cha căng mất vía bôn lên trước. Chú kiết kinh hồn lẩn lại sau.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4a
Cảo thơm lần giở trước đèn. Phong tình có lục còn truyền sử xanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Nhác thấy trước đền vầng thỏ giãi. Phút nghe nách cửa tiếng chuông đưa.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 59a
“Du”: dua trước mặt. “Duyệt”: ưa trong lòng.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IV, 1b
Cho hay giàu điếc giàu đui. Tìm vào trước đã lắm người ra không.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 12a
Tuồng vô nghĩa, ở bất nhân. Buồn mình trước đã tần mần thử chơi.
Source: tdcndg | Truyên Kiều, 21a