喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1674
18 nét
Nôm
gió
切
Nghĩa
gió
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
俞
:gió
Etymology: F1: dũ 俞⿱風 phong
Ví dụ
gió
(1)
娘
浪
陣
歆
戈
沉
船
𢧚
浽
身
𪞷
對
尼
Nàng rằng: Trận gió hôm qua. Chìm thuyền nên nỗi thân ra đỗi này.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 39a