喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F166E
10 nét
Nôm
dài
切
Nghĩa
dài
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
:dài
Etymology: C2 → G2: giai 佳 →
Ví dụ
dài
(1)
数
乙
䜹
恒
謹
帝
要
饒
𱻊
意
買
群
Sổ ít thơ hằng ghín đấy. Yêu nhau nghĩa ấy mãi còn dài.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 12a