喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F165C
13 nét
Nôm
trộm
切
Nghĩa
trộm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
盗
:trộm
2.
Thầm lén, lặng lẽ.
Etymology: E2: nhân 亻⿰盗 đạo
Ví dụ
trộm
𢭄
𬮌
Trộm cạy cửa.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 67
𱜿
牢
㐌
𧡊
𠊛
仙
宮
May sao đã trộm thấy người tiên cung.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 14a