喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1642
5 nét
Nôm
ít
切
Nghĩa
ít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một số lượng nhỏ, một chút nào đó.
Etymology: F1: ất 乙⿰少 thiểu
Ví dụ
ít
我
人
蒸
欺
意
𪮴
凌
凌
歇
每
縁
Ít nhiều nhân ngã chưng khi ấy. Giũ lâng lâng hết mọi duyên.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 26a