喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1609
14 nét
Nôm
hia
切
Nghĩa
hia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ giày vải cao cổ, mũi vút cong, trang phục của triều thần ngày xưa.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰希 hy
Ví dụ
hia
𪖫
行
𧜗
Mũi hia hàng mã.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 687