喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1606
12 nét
Nôm
no
切
Nghĩa
no
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầy đủ, khắp hết.
Etymology: F1: túc 足 → 𧾷⿰奴 nô
Ví dụ
no
(1)
謹
中
𢚸
更
更
法
代
初
意
扒
斫
Ghín trong lòng cánh cánh, phép đời xưa ấy no bắt chước.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 127a