喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1602
28 nét
Nôm
lủi
切
Nghĩa
lủi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẩn lại sau giữ kín, mất tăm.
Etymology: F1: rối 𦇒⿰没 → 𠬠 một
Ví dụ
lủi
寔
廛
𡨹
命
茹
𤤰
欺
宣
𫥨
欺
納
Thực gìn giữ mệnh nhà vua, khi tuyên ra, khi lủi núp.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 127a