喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F15FE
16 nét
Nôm
nóc
切
Nghĩa
nóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𩠸
:nóc
Etymology: F2: trúc ⺮⿱耨 nậu
Ví dụ
nóc
鄭
邊
頺
𬏓
𦼔
戈
𣈜
𣎃
路
之
𬲢
Chệch (chếch) bên đồi và [một vài] nóc lều. Qua ngày tháng, lọ chi nhiều.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5b