喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1568
0 nét
Nôm
lim
切
Nghĩa
lim
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại gỗ quý màu nâu sẫm và rắn chắc.
Etymology: F2: mộc 木⿰廉 → 亷 liêm
Ví dụ
lim
主
翁
吀
𢬭
𠬠
𤿤
楛
Chúa ông xin đổi một bè gỗ lim.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 16b