喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1568
17 nét
Nôm
lim
切
Nghĩa
lim
(2)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thứ cây bền chắc, cứng nặng, còn gọi là thiết mộc, nghĩa là gỗ sắt.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại gỗ quý màu nâu sẫm và rắn chắc.
Etymology: F2: mộc 木⿰廉 → 亷 liêm
Ví dụ
lim
(1)
主
翁
吀
𢬭
𠬠
𤿤
楛
Chúa ông xin đổi một bè gỗ lim.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 16b