喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F103A
15 nét
Nôm
thùng
切
Nghĩa
thùng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biến âm của thụng: quá rộng.
Etymology: F2: y 衤⿰通 thông
Ví dụ
thùng
(1)
𦀊
薕
帽
泊
袄
㨿
遶
冲
禮
文
公
麻
𫜵
Dây rơm mũ bạc áo thùng. Cứ theo trong lễ Văn công mà làm.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 15a