U+F0C7A14 nétNôm
gang
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡬼:gang
Etymology: F1: cang 剛⿱尺 xích
Ví dụ
Ước gì gần gụi tấc gang. Giở niềm cay đắng để chàng tỏ hay.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 13a
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: cang 剛⿱尺 xích