喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0BC3
14 nét
Nôm
góp
切
Nghĩa
góp
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
給
:góp
Etymology: C2 → G2: cấp 給 →
Ví dụ
góp
(1)
百
官
會
合
跪
奏
𢜠
台
𦊚
𣷭
收
蔑
茹
Bách quan hội họp quỳ tâu. Mừng thay bốn bể góp thâu một nhà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 93b