喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0B81
21 nét
Nôm
Bộ:
水
Loại: F1
trong
切
Nghĩa
trong
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𤄯
:trong
Etymology: F1: long 龍 → 竜⿰清 thanh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trong sạch
Ví dụ
trong
(2)
外
頭
梂
渃
如
𤀓
塘
边
梂
𦹵
木
群
𡽫
Ngòi đầu cầu nước trong như lọc. Đường bên cầu cỏ mọc còn non.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2b
生
浪
𩙌
𠖾
𦝄
閉
𥹰
𱥺
𡭧
𢚸
渚
甘
Sinh rằng: Gió mát trăng trong. Bấy lâu nay một chút lòng chửa cam.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 10a