喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0B68
20 nét
Nôm
lông
切
Nghĩa
lông
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱥧
:lông
Etymology: F1: mao 毛⿰龍 long
Ví dụ
lông
(1)
关
類
昌
獸
𤠄
檜
庒
清
淨
渚
和
煺
燉
Quan loài xương thú lông gà. Củi chẳng thanh tịnh chớ hoà thổi đun.
Source: tdcndg | Kính phụng Táo thần diễn ca, 4a